[long]

Bộ thủ
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. con rồng (sinh vật thần thoại)

中国龙是吉祥的象征。

zhōngguó lóng shì jíxiáng de xiàngzhēng。

Rồng Trung Quốc là biểu tượng của sự may mắn。

danh từ

2. biểu tượng của hoàng đế (trong lịch sử)

chỉ vua chúa thời phong kiến

龙袍是皇帝穿的衣服。

lóngpáo shì huángdì chuān de yīfu。

Long bào là quần áo mà hoàng đế mặc。