[trịnh]

Bộ thủnhất · số 1đại · to lớnphụ · gò đất
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. họ Trịnh

他姓郑。

tā xìng Zhèng。

Anh ấy họ Trịnh。

danh từ

2. nước Trịnh (nước chư hầu thời Xuân Thu ở Trung Quốc)

郑国在春秋时期是一个重要的国家。

Zhèngguó zài Chūnqiū shíqī shì yī gè zhòngyào de guójiā。

Nước Trịnh là một quốc gia quan trọng thời Xuân Thu。

tính từ

3. trịnh trọng, nghiêm túc (dùng trong từ ghép)

他郑重地宣布了这件事。

tā zhèngzhòng de xuānbù le zhè jiàn shì。

Anh ấy trịnh trọng tuyên bố việc này。