1. họ Trịnh
他姓郑。
tā xìng Zhèng。
Anh ấy họ Trịnh。
他姓郑。
tā xìng Zhèng。
Anh ấy họ Trịnh。
郑国在春秋时期是一个重要的国家。
Zhèngguó zài Chūnqiū shíqī shì yī gè zhòngyào de guójiā。
Nước Trịnh là một quốc gia quan trọng thời Xuân Thu。
他郑重地宣布了这件事。
tā zhèngzhòng de xuānbù le zhè jiàn shì。
Anh ấy trịnh trọng tuyên bố việc này。