[di]

Bộ thủnhất · số 1cổn · nét sổkhẩu · miệngsước · đi bộ
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. để lại, truyền lại (thường dùng cho di sản, di vật, di ngôn)

để lại

他遗下了一封信。

tā yí xià le yī fēng xìn。

Anh ấy để lại một bức thư。

động từ

2. mất, chết (thường dùng trong văn viết, trang trọng)

qua đời

遗世而去。

yí shì ér qù。

Rời khỏi thế gian mà đi。