1. để lại, truyền lại (thường dùng cho di sản, di vật, di ngôn)
để lại
他遗下了一封信。
tā yí xià le yī fēng xìn。
Anh ấy để lại một bức thư。
để lại
他遗下了一封信。
tā yí xià le yī fēng xìn。
Anh ấy để lại một bức thư。
qua đời
遗世而去。
yí shì ér qù。
Rời khỏi thế gian mà đi。