1. chạy trốn, trốn thoát
他从监狱里逃了出来。
tā cóng jiānyù lǐ táo le chūlái。
Anh ta đã trốn thoát khỏi nhà tù。
危险来了,大家快逃!
wēixiǎn lái le,dàjiā kuài táo!
Nguy hiểm đến rồi,mọi người mau chạy trốn!
他从监狱里逃了出来。
tā cóng jiānyù lǐ táo le chūlái。
Anh ta đã trốn thoát khỏi nhà tù。
危险来了,大家快逃!
wēixiǎn lái le,dàjiā kuài táo!
Nguy hiểm đến rồi,mọi người mau chạy trốn!