[vận]

Bộ thủnhị · số 2tư · riêng tưsước · đi bộ
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. vận chuyển, chuyên chở

这些货物用卡车运到北京。

zhè xiē huòwù yòng kǎchē yùn dào Běijīng。

Những hàng hóa này được vận chuyển đến Bắc Kinh bằng xe tải。

động từ

2. vận dụng, sử dụng

我们要善于运筹时间。

wǒmen yào shànyú yùnchóu shíjiān。

Chúng ta cần giỏi sắp xếp thời gian。

danh từ

3. vận may, vận mệnh

他最近运气很好。

tā zuìjìn yùnqi hěn hǎo。

Dạo gần đây anh ấy rất may mắn。