1. so sánh, đối chiếu
二者相较,高低立见。
èrzhě xiāngjiào,gāodī lì jiàn。
Hai bên so với nhau,cao thấp rõ ràng。
二者相较,高低立见。
èrzhě xiāngjiào,gāodī lì jiàn。
Hai bên so với nhau,cao thấp rõ ràng。
这个问题较难解决。
zhège wèntí jiào nán jiějué。
Vấn đề này khá khó giải quyết。
两人在比赛场上展开较量。
liǎng rén zài bǐsài chǎngshàng zhǎnkāi jiàoliàng。
Hai người so tài trên sân đấu。