[khinh]

Bộ thủcông · công việc
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. trọng lượng nhỏ; không nặng

这箱子很轻。

zhè xiāngzi hěn qīng。

Cái hộp này rất nhẹ。

tính từ

2. nhẹ, mức độ thấp; không nghiêm trọng

他只是受了轻伤。

tā zhǐshì shòu le qīngshāng。

Anh ấy chỉ bị thương nhẹ。

trạng từ

3. nhẹ nhàng, khẽ khàng

他轻轻地关上了门。

tā qīngqīng de guān shàng le mén。

Anh ấy nhẹ nhàng đóng cửa lại。

động từ

4. coi thường, xem nhẹ, khinh thường

不要轻视对手。

bù yào qīngshì duìshǒu。

Đừng coi thường đối thủ。

tính từ

5. trẻ tuổi (trong '年轻')

她看起来年轻。

tā kàn qǐlái niánqīng。

Cô ấy trông có vẻ trẻ。