1. quay, xoay, chuyển hướng
làm cho thay đổi hướng hoặc vị trí
请向右转。
qǐng xiàng yòu zhuǎn。
Xin hãy rẽ phải。
làm cho thay đổi hướng hoặc vị trí
请向右转。
qǐng xiàng yòu zhuǎn。
Xin hãy rẽ phải。
chuyển cái gì đó cho người khác
他把电话转给了我。
tā bǎ diànhuà zhuǎn gěi le wǒ。
Anh ấy chuyển điện thoại cho tôi。