[chuyển]

Bộ thủcổn · nét sổnhị · số 2
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. quay, xoay, chuyển hướng

làm cho thay đổi hướng hoặc vị trí

请向右转。

qǐng xiàng yòu zhuǎn。

Xin hãy rẽ phải。

động từ

2. chuyển giao, chuyển nhượng

chuyển cái gì đó cho người khác

他把电话转给了我。

tā bǎ diànhuà zhuǎn gěi le wǒ。

Anh ấy chuyển điện thoại cho tôi。