1. vượt qua, đi qua
我们越过山丘。
wǒmen yuèguò shānqiū。
Chúng tôi vượt qua ngọn đồi。
我们越过山丘。
wǒmen yuèguò shānqiū。
Chúng tôi vượt qua ngọn đồi。
他越权处理此事。
tā yuèquán chǔlǐ cǐshì。
Anh ta vượt quyền xử lý việc này。
天气越来越热。
tiānqì yuè lái yuè rè。
Thời tiết càng ngày càng nóng。
越南是中国的邻国。
Yuènán shì Zhōngguó de línguó。
Việt Nam là nước láng giềng của Trung Quốc。