[khởi]

Bộ thủkỷ · bản thân mìnhtẩu · chạy
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. đứng dậy, thức dậy

他每天早上六点起床。

tā měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng。

Anh ấy mỗi sáng thức dậy lúc sáu giờ。

động từ

2. bắt đầu, khởi đầu

比赛从下午两点开始。

bǐsài cóng xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ。

Trận đấu bắt đầu từ hai giờ chiều。

động từ

3. xây dựng, dựng lên

他们在这里建起了一座高楼。

tāmen zài zhèlǐ jiàn qǐ le yī zuò gāolóu。

Họ đã xây dựng một tòa nhà cao ở đây。

4. đọc ít dùng, chỉ xuất hiện trong '起' (qì) nghĩa là gợi lên, nhưng hiếm khi dùng