1. đứng dậy, thức dậy
他每天早上六点起床。
tā měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng。
Anh ấy mỗi sáng thức dậy lúc sáu giờ。
他每天早上六点起床。
tā měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng。
Anh ấy mỗi sáng thức dậy lúc sáu giờ。
比赛从下午两点开始。
bǐsài cóng xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ。
Trận đấu bắt đầu từ hai giờ chiều。
他们在这里建起了一座高楼。
tāmen zài zhèlǐ jiàn qǐ le yī zuò gāolóu。
Họ đã xây dựng một tòa nhà cao ở đây。