1. thi đấu, cuộc thi, trận đấu
cuộc thi, trận đấu
比赛马上就要开始了。
bǐsài mǎshàng jiù yào kāishǐ le。
Trận đấu sắp bắt đầu rồi。
cuộc thi, trận đấu
比赛马上就要开始了。
bǐsài mǎshàng jiù yào kāishǐ le。
Trận đấu sắp bắt đầu rồi。
tham gia thi đấu
他们在赛跑。
tāmen zài sàipǎo。
Họ đang thi chạy。