1. đắt, đắt giá
这件衣服太贵了。
zhè jiàn yīfu tài guì le。
Bộ quần áo này đắt quá。
这件衣服太贵了。
zhè jiàn yīfu tài guì le。
Bộ quần áo này đắt quá。
这是一件贵重的礼物。
zhè shì yī jiàn guìzhòng de lǐwù。
Đây là một món quà quý giá。
他出身高贵。
tā chūshēn gāoguì。
Anh ấy xuất thân cao quý。
请问您贵姓?
qǐngwèn nín guì xìng?
Xin hỏi bạn họ gì?