[quý]

Bộ thủnhất · số 1cổn · nét sổkhẩu · miệng
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. đắt, đắt giá

这件衣服太贵了。

zhè jiàn yīfu tài guì le。

Bộ quần áo này đắt quá。

tính từ

2. quý giá, quý báu

这是一件贵重的礼物。

zhè shì yī jiàn guìzhòng de lǐwù。

Đây là một món quà quý giá。

tính từ

3. cao quý, tôn quý

他出身高贵。

tā chūshēn gāoguì。

Anh ấy xuất thân cao quý。

tính từ

4. kính ngữ chỉ của người đối diện (ngài, của ngài)

请问您贵姓?

qǐngwèn nín guì xìng?

Xin hỏi bạn họ gì?