[khóa]

Bộ thủmộc · câyđiền · cánh đồng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. bài học; tiết học; môn học

今天下午我们有一节英语课。

jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu yī jié Yīngyǔ kè。

Hôm nay buổi chiều chúng tôi có một tiết học tiếng Anh。

她很喜欢数学课。

tā hěn xǐhuān shùxué kè。

Cô ấy rất thích môn Toán。

lượng từ

2. dùng để đếm tiết học, bài học

我每天上六节课。

wǒ měitiān shàng liù jié kè。

Mỗi ngày tôi học sáu tiết。

động từ

3. đánh thuế, thu thuế (dùng trong văn viết cổ hoặc trang trọng)

古时候政府课以重税。

gǔ shíhou zhèngfǔ kè yǐ zhòng shuì。

Thời xưa chính quyền đánh thuế nặng。