1. bài học; tiết học; môn học
今天下午我们有一节英语课。
jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu yī jié Yīngyǔ kè。
Hôm nay buổi chiều chúng tôi có một tiết học tiếng Anh。
她很喜欢数学课。
tā hěn xǐhuān shùxué kè。
Cô ấy rất thích môn Toán。
今天下午我们有一节英语课。
jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu yī jié Yīngyǔ kè。
Hôm nay buổi chiều chúng tôi có một tiết học tiếng Anh。
她很喜欢数学课。
tā hěn xǐhuān shùxué kè。
Cô ấy rất thích môn Toán。
我每天上六节课。
wǒ měitiān shàng liù jié kè。
Mỗi ngày tôi học sáu tiết。
古时候政府课以重税。
gǔ shíhou zhèngfǔ kè yǐ zhòng shuì。
Thời xưa chính quyền đánh thuế nặng。