[nặc]

Bộ thủkhẩu · miệngthảo · cỏ
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. lời hứa, điều đã hứa

sự cam kết, hứa hẹn

他遵守了他的诺言。

tā zūnshǒu le tā de nuòyán。

Anh ấy đã giữ lời hứa của mình。

động từ

2. hứa, nhận lời, đồng ý

他许诺明天来。

tā xǔnuò míngtiān lái。

Anh ấy hứa mai sẽ đến。

thán từ

3. vâng, dạ (từ dùng để đáp lại, biểu thị sự đồng ý)

诺,我一定照办。

nuò,wǒ yīdìng zhàobàn。

Vâng,tôi nhất định làm theo。