1. lời hứa, điều đã hứa
sự cam kết, hứa hẹn
他遵守了他的诺言。
tā zūnshǒu le tā de nuòyán。
Anh ấy đã giữ lời hứa của mình。
sự cam kết, hứa hẹn
他遵守了他的诺言。
tā zūnshǒu le tā de nuòyán。
Anh ấy đã giữ lời hứa của mình。
他许诺明天来。
tā xǔnuò míngtiān lái。
Anh ấy hứa mai sẽ đến。
诺,我一定照办。
nuò,wǒ yīdìng zhàobàn。
Vâng,tôi nhất định làm theo。