1. giả vờ, giả bộ; làm ra vẻ
他假装没看见我。
Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ。
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi。
他假装没看见我。
Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ。
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi。
工人们正在把货物装上车。
Gōngrénmen zhèngzài bǎ huòwù zhuāng shàng chē。
Các công nhân đang chuyển hàng lên xe。
师傅在给我们装空调。
Shīfu zài gěi wǒmen zhuāng kōngtiáo。
Thợ đang lắp điều hòa cho chúng tôi。
这家商店卖各种男装。
Zhè jiā shāngdiàn mài gè zhǒng nánzhuāng。
Cửa hàng này bán đủ loại trang phục nam。
舞会上大家都化了装。
Wǔhuì shàng dàjiā dōu huà le zhuāng。
Tại buổi khiêu vũ。mọi người đều hóa trang