[xíng]. đi, di chuyển
我们沿着河边行走。
wǒmen yánzhe hébiān xíngzǒu。
Chúng tôi đi dọc bờ sông。
我们沿着河边行走。
wǒmen yánzhe hébiān xíngzǒu。
Chúng tôi đi dọc bờ sông。
三思而后行。
sān sī ér hòu xíng。
Suy nghĩ kỹ rồi mới hành động。
她在银行工作。
tā zài yínháng gōngzuò。
Cô ấy làm việc ở ngân hàng。
请写下你的姓名和电话号码,每行一个。
qǐng xiě xià nǐ de xìngmíng hé diànhuà hàomǎ,měi háng yīgè。
Vui lòng viết họ tên và số điện thoại của bạn,mỗi dòng một cái。