[hành]

Bộ thủhành · đi, thi hành
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

[xíng]. đi, di chuyển

我们沿着河边行走。

wǒmen yánzhe hébiān xíngzǒu。

Chúng tôi đi dọc bờ sông。

động từ

[xíng]. làm, thực hiện

三思而后行。

sān sī ér hòu xíng。

Suy nghĩ kỹ rồi mới hành động。

danh từ

[háng]. ngành, hàng

她在银行工作。

tā zài yínháng gōngzuò。

Cô ấy làm việc ở ngân hàng。

danh từ

[háng]. dòng, hàng (thứ tự)

请写下你的姓名和电话号码,每行一个。

qǐng xiě xià nǐ de xìngmíng hé diànhuà hàomǎ,měi háng yīgè。

Vui lòng viết họ tên và số điện thoại của bạn,mỗi dòng một cái。