[doanh]

Bộ thủmịch · che phủthảo · cỏ
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. doanh trại, nơi quân đội đóng quân

军营里很安静。

jūnyíng lǐ hěn ānjìng。

Trong doanh trại rất yên tĩnh。

động từ

2. quản lý, điều hành, kinh doanh

他经营一家小餐馆。

tā jīngyíng yī jiā xiǎo cānguǎn。

Anh ấy kinh doanh một nhà hàng nhỏ。

động từ

3. tìm kiếm, mưu cầu

他四处营生,生活艰苦。

tā sìchù yíngshēng,shēnghuó jiānkǔ。

Anh ấy lam lũ khắp nơi để mưu sinh,cuộc sống vất vả。

danh từ

4. tiểu đoàn (đơn vị quân đội)

他们都是营里的士兵。

tāmen dōu shì yíng lǐ de shìbīng。

Họ đều là binh lính trong tiểu đoàn。