[trà]

Bộ thủnhân · người đàn ôngthập · số 10tiểu · nhỏ, béthảo · cỏ
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. cây chè; trà, lá trà

我喜欢喝茶。

wǒ xǐhuān hē chá。

Tôi thích uống trà。

这杯茶很香。

zhè bēi chá hěn xiāng。

Chén trà này rất thơm。