1. người tài giỏi; anh hùng
他是英雄。
tā shì yīngxióng。
Anh ấy là anh hùng。
他是英雄。
tā shì yīngxióng。
Anh ấy là anh hùng。
他是一位英明的领导者。
tā shì yī wèi yīngmíng de lǐngdǎozhě。
Ông ấy là một nhà lãnh đạo minh mẫn。
她在学英语。
tā zài xué Yīngyǔ。
Cô ấy đang học tiếng Anh。
落英缤纷。
luò yīng bīnfēn。
Cánh hoa rơi rực rỡ。