[anh]

Bộ thủquynh · hoang địađại · to lớnthảo · cỏ
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. người tài giỏi; anh hùng

他是英雄。

tā shì yīngxióng。

Anh ấy là anh hùng。

tính từ

2. tài giỏi, xuất sắc

他是一位英明的领导者。

tā shì yī wèi yīngmíng de lǐngdǎozhě。

Ông ấy là một nhà lãnh đạo minh mẫn。

danh từ

3. nước Anh; tiếng Anh

她在学英语。

tā zài xué Yīngyǔ。

Cô ấy đang học tiếng Anh。

danh từ

4. hoa, cánh hoa (văn học)

落英缤纷。

luò yīng bīnfēn。

Cánh hoa rơi rực rỡ。