[sè]. màu, màu sắc
chỉ màu của sự vật, hiện tượng · Âm đọc chuẩn, dùng phổ biến trong các từ Hán Việt và văn viết.
我喜欢蓝色的天空。
wǒ xǐhuān lánsè de tiānkōng。
Tôi thích bầu trời màu xanh lam。
chỉ màu của sự vật, hiện tượng · Âm đọc chuẩn, dùng phổ biến trong các từ Hán Việt và văn viết.
我喜欢蓝色的天空。
wǒ xǐhuān lánsè de tiānkōng。
Tôi thích bầu trời màu xanh lam。
Âm đọc chuẩn, dùng phổ biến trong các từ Hán Việt và văn viết.
她的脸色很好。
tā de liǎnsè hěn hǎo。
Sắc mặt cô ấy rất tốt。
Âm đọc chuẩn, dùng phổ biến trong các từ Hán Việt và văn viết.
此人好色。
cǐ rén hàosè。
Người này háo sắc。
Âm đọc chuẩn, dùng phổ biến trong các từ Hán Việt và văn viết.
春天的景色很美。
chūntiān de jǐngsè hěn měi。
Cảnh sắc mùa xuân rất đẹp。
Âm đọc khẩu ngữ, thường dùng trong một số từ như 掉色, 色子.
这件衣服容易掉色。
zhè jiàn yīfu róngyì diào shǎi。
Cái áo này dễ phai màu。
Âm đọc khẩu ngữ, thường dùng trong một số từ như 掉色, 色子.
这个色子有点小。
zhè ge shǎizi yǒudiǎn xiǎo。
Con xúc xắc này hơi nhỏ。