HanziBee
Tính năng
Học trên web
Blog
Liên hệ
Đăng nhập
Tải app
船
[thuyền]
[chuán]
Bộ thủ
几
kỷ · ghế dựa
口
khẩu · miệng
舟
chu · thuyền
Đang tải công cụ viết chữ.
Định nghĩa
Hán tự
Ngữ pháp
Từ liên quan
danh từ
1
. thuyền, tàu thủy
我们坐船去岛上。
wǒmen zuò chuán qù dǎo shàng。
Chúng tôi đi thuyền ra đảo。