[thuyền]

Bộ thủkỷ · ghế dựakhẩu · miệngchu · thuyền
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. thuyền, tàu thủy

我们坐船去岛上。

wǒmen zuò chuán qù dǎo shàng。

Chúng tôi đi thuyền ra đảo。