[não]

Bộ thủđầu · nắpkhảm · há miệngnguyệt · mặt trăng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. não (bộ phận cơ thể)

Cơ quan trung ương của hệ thần kinh nằm trong hộp sọ

人脑是人体最重要的器官。

rén nǎo shì rén tǐ zuì zhòng yào de qì guān。

Bộ não là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người。

danh từ

2. trí não, trí tuệ, đầu óc

Khả năng suy nghĩ, hiểu biết, nhận thức của con người

他爱动脑筋。

tā ài dòng nǎo jīn。

Anh ấy thích động não。