1. công việc, nghề nghiệp
她的职业是教师。
tā de zhíyè shì jiàoshī。
Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên。
她的职业是教师。
tā de zhíyè shì jiàoshī。
Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên。
他在公司担任重要职位。
tā zài gōngsī dānrèn zhòngyào zhíwèi。
Anh ấy giữ chức vụ quan trọng trong công ty。
保护环境是每个人的职责。
bǎohù huánjìng shì měigè rén de zhízé。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người。