[chức]

Bộ thủbát · số 8khẩu · miệngnhĩ · tai
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. công việc, nghề nghiệp

她的职业是教师。

tā de zhíyè shì jiàoshī。

Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên。

danh từ

2. chức vụ

他在公司担任重要职位。

tā zài gōngsī dānrèn zhòngyào zhíwèi。

Anh ấy giữ chức vụ quan trọng trong công ty。

danh từ

3. nhiệm vụ, trách nhiệm

保护环境是每个人的职责。

bǎohù huánjìng shì měigè rén de zhízé。

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người。