[phạt]

Bộ thủđao · daovõng · cái lưới
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. phạt, trừng phạt, xử phạt

他因为违反规则被罚了。

tā yīnwèi wéifǎn guīzé bèi fá le。

Anh ấy bị phạt vì vi phạm quy định。

danh từ

2. hình phạt, sự trừng phạt

赏罚分明。

shǎng fá fēnmíng。

Thưởng phạt rõ ràng。