1. đi qua, trải qua
他已经经过了很多困难。
tā yǐjīng jīngguò le hěn duō kùnnán。
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn。
他已经经过了很多困难。
tā yǐjīng jīngguò le hěn duō kùnnán。
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn。
这本书是佛经。
zhè běn shū shì fójīng。
Cuốn sách này là kinh Phật。
他经营一家公司。
tā jīngyíng yī jiā gōngsī。
Anh ấy quản lý một công ty。
他有丰富的经验。
tā yǒu fēngfù de jīngyàn。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú。