[kinh]

Bộ thủcông · công việc
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. đi qua, trải qua

他已经经过了很多困难。

tā yǐjīng jīngguò le hěn duō kùnnán。

Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn。

danh từ

2. kinh điển, sách kinh

这本书是佛经。

zhè běn shū shì fójīng。

Cuốn sách này là kinh Phật。

động từ

3. quản lý, kinh doanh

他经营一家公司。

tā jīngyíng yī jiā gōngsī。

Anh ấy quản lý một công ty。

danh từ

4. kinh nghiệm

他有丰富的经验。

tā yǒu fēngfù de jīngyàn。

Anh ấy có kinh nghiệm phong phú。