[luyện]

Bộ thủnhất · số 1ất · vị trí thứ 2 trong thiên canbát · số 8
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. luyện tập, rèn luyện

反复学习或训练

他每天都练习书法。

tā měitiān dōu liànxí shūfǎ。

Anh ấy mỗi ngày đều luyện tập thư pháp。

tính từ

2. thành thạo, thuần thục

经验多,技巧纯熟

她是一个熟练的技术工人。

tā shì yī gè shúliàn de jìshù gōngrén。

Cô ấy là một công nhân kỹ thuật lành nghề。