1. luyện tập, rèn luyện
反复学习或训练
他每天都练习书法。
tā měitiān dōu liànxí shūfǎ。
Anh ấy mỗi ngày đều luyện tập thư pháp。
反复学习或训练
他每天都练习书法。
tā měitiān dōu liànxí shūfǎ。
Anh ấy mỗi ngày đều luyện tập thư pháp。
经验多,技巧纯熟
她是一个熟练的技术工人。
tā shì yī gè shúliàn de jìshù gōngrén。
Cô ấy là một công nhân kỹ thuật lành nghề。