[khẩn]

Bộ thủcổn · nét sổhựu · lạimịch · sợi tơ
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. chặt, chặt chẽ, không rộng

这双鞋太紧了。

zhè shuāng xié tài jǐn le。

Đôi giày này chật quá。

tính từ

2. khẩn cấp, cấp bách, gấp gáp

情况很紧急。

qíngkuàng hěn jǐnjí。

Tình hình rất khẩn cấp。

động từ

3. siết chặt, thắt chặt, làm cho chặt

请把绳子紧一紧。

qǐng bǎ shéngzi jǐn yī jǐn。

Xin hãy siết chặt sợi dây một chút。