1. tinh chất, tinh hoa
phần tinh túy, tốt nhất
这是花的精华。
zhè shì huā de jīnghuá。
Đây là tinh hoa của hoa。
phần tinh túy, tốt nhất
这是花的精华。
zhè shì huā de jīnghuá。
Đây là tinh hoa của hoa。
sức sống, năng lượng
他精神很好,精力充沛。
tā jīngshén hěn hǎo,jīnglì chōngpèi。
Anh ấy rất tinh thần,tràn đầy sức lực。
rất tỉ mỉ, khéo léo
工艺非常精细。
gōngyì fēicháng jīngxì。
Kỹ thuật rất tinh xảo。