[tinh]

Bộ thủmễ · cơm, gạothanh · màu xanh da trời
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. tinh chất, tinh hoa

phần tinh túy, tốt nhất

这是花的精华。

zhè shì huā de jīnghuá。

Đây là tinh hoa của hoa。

danh từ

2. tinh thần, sức lực

sức sống, năng lượng

他精神很好,精力充沛。

tā jīngshén hěn hǎo,jīnglì chōngpèi。

Anh ấy rất tinh thần,tràn đầy sức lực。

tính từ

3. tinh vi, tinh xảo

rất tỉ mỉ, khéo léo

工艺非常精细。

gōngyì fēicháng jīngxì。

Kỹ thuật rất tinh xảo。