[mễ]

Bộ thủmễ · cơm, gạo
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. gạo (hạt lúa đã xay bỏ vỏ trấu)

hạt gạo, lương thực chính ở châu Á

我吃米饭。

wǒ chī mǐfàn。

Tôi ăn cơm。

danh từ

2. mét (đơn vị đo độ dài trong hệ mét)

đơn vị đo chiều dài, ký hiệu m

这条绳子有三米长。

zhè tiáo shéngzi yǒu sān mǐ cháng。

Sợi dây này dài ba mét。