1. chương, mục (trong sách, văn bản)
这本书共有十章。
Zhè běn shū gòng yǒu shí zhāng。
Cuốn sách này có tổng cộng mười chương。
这本书共有十章。
Zhè běn shū gòng yǒu shí zhāng。
Cuốn sách này có tổng cộng mười chương。
文件上需要盖章。
Wénjiàn shàng xūyào gài zhāng。
Trên văn bản cần đóng dấu。
他获得了一枚奖章。
Tā huòdé le yī méi jiǎngzhāng。
Anh ấy đã nhận được một huy chương。
每个组织都有自己的章程。
Měi gè zǔzhī dōu yǒu zìjǐ de zhāngchéng。
Mỗi tổ chức đều có điều lệ riêng。
章先生是我们的老师。
Zhāng xiānsheng shì wǒmen de lǎoshī。
Ông Chương là thầy giáo của chúng tôi。