[chương]

Bộ thủthập · số 10nhật · mặt trờilập · đứng, thành lập
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. chương, mục (trong sách, văn bản)

这本书共有十章。

Zhè běn shū gòng yǒu shí zhāng。

Cuốn sách này có tổng cộng mười chương。

danh từ

2. con dấu, dấu

文件上需要盖章。

Wénjiàn shàng xūyào gài zhāng。

Trên văn bản cần đóng dấu。

danh từ

3. huy chương, huy hiệu

他获得了一枚奖章。

Tā huòdé le yī méi jiǎngzhāng。

Anh ấy đã nhận được một huy chương。

danh từ

4. điều lệ, quy tắc

每个组织都有自己的章程。

Měi gè zǔzhī dōu yǒu zìjǐ de zhāngchéng。

Mỗi tổ chức đều có điều lệ riêng。

danh từ

5. họ Chương

章先生是我们的老师。

Zhāng xiānsheng shì wǒmen de lǎoshī。

Ông Chương là thầy giáo của chúng tôi。