[trình]

Bộ thủkhẩu · miệngngọc · ngọc bíchhoà · lúa
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. phép tắc, quy định, điều lệ

Thường dùng trong từ ghép; âm Hán Việt 'trình' xuất hiện trong nhiều từ như 'quá trình', 'giáo trình', 'hành trình'.

我们都要遵守章程。

wǒmen dōu yào zūnshǒu zhāngchéng。

Tất cả chúng ta đều phải tuân thủ điều lệ。

danh từ

2. quá trình, tiến trình

Thường dùng trong từ ghép; âm Hán Việt 'trình' xuất hiện trong nhiều từ như 'quá trình', 'giáo trình', 'hành trình'.

教育是一个长期的过程。

jiàoyù shì yī gè chángqī de guòchéng。

Giáo dục là một quá trình lâu dài。

danh từ

3. chặng đường, quãng đường, hành trình

Thường dùng trong từ ghép; âm Hán Việt 'trình' xuất hiện trong nhiều từ như 'quá trình', 'giáo trình', 'hành trình'.

人生是一段旅程。

rénshēng shì yī duàn lǚchéng。

Cuộc đời là một chặng đường。

danh từ

4. họ Trình

Thường dùng trong từ ghép; âm Hán Việt 'trình' xuất hiện trong nhiều từ như 'quá trình', 'giáo trình', 'hành trình'.

程先生是我的老师。

chéng xiānshēng shì wǒ de lǎoshī。

Ông Trình là thầy giáo của tôi。