[mục]

Bộ thủmục · mắt
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. mắt

他目光炯炯。

tā mùguāng jiǒngjiǒng。

Ánh mắt anh ấy sáng rực。

danh từ

2. danh mục, mục lục

请查看目录。

qǐng chákàn mùlù。

Vui lòng xem mục lục。

danh từ

3. mục tiêu, mục đích

我们要达到这个目标。

wǒmen yào dádào zhège mùbiāo。

Chúng ta phải đạt được mục tiêu này。

động từ

4. nhìn, xem (cổ hoặc văn học)

目送他远去。

mùsòng tā yuǎnqù。

Nhìn theo anh ấy đi xa。