1. mắt
他目光炯炯。
tā mùguāng jiǒngjiǒng。
Ánh mắt anh ấy sáng rực。
他目光炯炯。
tā mùguāng jiǒngjiǒng。
Ánh mắt anh ấy sáng rực。
请查看目录。
qǐng chákàn mùlù。
Vui lòng xem mục lục。
我们要达到这个目标。
wǒmen yào dádào zhège mùbiāo。
Chúng ta phải đạt được mục tiêu này。
目送他远去。
mùsòng tā yuǎnqù。
Nhìn theo anh ấy đi xa。