1. tóm tắt, làm giảm bớt, bỏ bớt
这个问题略过不提。
zhège wèntí lüèguò bù tí。
Vấn đề này bỏ qua không nhắc đến。
这个问题略过不提。
zhège wèntí lüèguò bù tí。
Vấn đề này bỏ qua không nhắc đến。
他的战略略胜一筹。
tā de zhànlüè lüè shèng yī chóu。
Chiến lược của anh ấy nhỉnh hơn một bậc。
这只是个大略的计划。
zhè zhǐ shì gè dàlüè de jìhuà。
Đây chỉ là một kế hoạch đại khái。
侵略者最终被赶走了。
qīnlüè zhě zuìzhōng bèi gǎn zǒu le。
Kẻ xâm lược cuối cùng đã bị đuổi đi。