1. trình bày, nói rõ
nói rõ ý kiến, tuyên bố
他申明自己无罪。
tā shēnmíng zìjǐ wúzuì。
Anh ấy tuyên bố mình vô tội。
nói rõ ý kiến, tuyên bố
他申明自己无罪。
tā shēnmíng zìjǐ wúzuì。
Anh ấy tuyên bố mình vô tội。
một trong 12 địa chi, tương ứng với khỉ và khoảng giờ từ 15 đến 17 giờ
申时是下午三点到五点。
shēn shí shì xiàwǔ sān diǎn dào wǔ diǎn。
Giờ Thân là từ ba giờ đến năm giờ chiều。
họ của người Trung Quốc
申先生是我的老师。
shēn xiānsheng shì wǒ de lǎoshī。
Ông Thân là thầy giáo của tôi。