[thân]

Bộ thủcổn · nét sổnhật · mặt trờiđiền · cánh đồng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. trình bày, nói rõ

nói rõ ý kiến, tuyên bố

他申明自己无罪。

tā shēnmíng zìjǐ wúzuì。

Anh ấy tuyên bố mình vô tội。

danh từ

2. chi Thân, chi thứ 9 trong Địa chi

một trong 12 địa chi, tương ứng với khỉ và khoảng giờ từ 15 đến 17 giờ

申时是下午三点到五点。

shēn shí shì xiàwǔ sān diǎn dào wǔ diǎn。

Giờ Thân là từ ba giờ đến năm giờ chiều。

danh từ

3. họ Thân

họ của người Trung Quốc

申先生是我的老师。

shēn xiānsheng shì wǒ de lǎoshī。

Ông Thân là thầy giáo của tôi。