[dụng]

Bộ thủdụng · sử dụng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. sử dụng, dùng

dùng để chỉ hành động sử dụng cái gì đó

请用铅笔写字。

qǐng yòng qiānbǐ xiě zì。

Xin hãy dùng bút chì viết chữ。

我用电脑工作。

wǒ yòng diànnǎo gōngzuò。

Tôi dùng máy tính để làm việc。

danh từ

2. công dụng, tác dụng

这个药很有用。

zhège yào hěn yǒuyòng。

Thuốc này rất có công dụng。