[thụy]

Bộ thủsơn · núingọc · ngọc bíchnhi · mà, và
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. tốt lành, may mắn, mang điềm lành

瑞雪兆丰年。

ruì xuě zhào fēng nián。

Tuyết lành báo hiệu năm được mùa。

danh từ

2. điềm lành, điềm tốt

天降祥瑞。

tiān jiàng xiáng ruì。

Trời giáng điềm lành。