1. một mình, đơn độc
他独自生活。
tā dúzì shēnghuó。
Anh ấy sống một mình。
他独自生活。
tā dúzì shēnghuó。
Anh ấy sống một mình。
大家都累了,独他不觉得累。
dàjiā dōu lèi le,dú tā bù juéde lèi。
Mọi người đều mệt,chỉ mình anh ấy không thấy mệt。
鳏寡孤独者皆有所养。
guānguǎ gūdú zhě jiē yǒu suǒ yǎng。
Người góa bụa。không con cáicô đơn đều được nuôi dưỡng