1. giống như, tựa như
biểu thị sự so sánh, thường dùng trong văn viết
她的笑容犹如春风。
tā de xiàoróng yóurú chūnfēng。
Nụ cười của cô ấy tựa như gió xuân。
biểu thị sự so sánh, thường dùng trong văn viết
她的笑容犹如春风。
tā de xiàoróng yóurú chūnfēng。
Nụ cười của cô ấy tựa như gió xuân。
biểu thị trạng thái tiếp diễn, chưa thay đổi
英雄虽死犹生。
yīngxióng suī sǐ yóu shēng。
Người anh hùng tuy chết nhưng vẫn như còn sống。
十年的事,我至今记忆犹新。
shí nián de shì,wǒ zhìjīn jìyì yóu xīn。
Chuyện mười năm trước,tôi đến nay vẫn nhớ như in。
xuất hiện trong từ '犹豫'
他犹豫了一下,然后答应了。
tā yóuyù le yīxià,ránhòu dāyìng le。
Anh ấy do dự một lát,rồi đồng ý。
ví dụ: 犹太 (Yóutài - Do Thái)
犹太教是世界三大一神教之一。
Yóutàijiào shì shìjiè sān dà yīshénjiào zhī yī。
Do Thái giáo là một trong ba tôn giáo độc thần lớn trên thế giới。