[bản]

Bộ thủhựu · lạiphiến · mảnh, tấm, miếng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. bản in, bản khắc (bản in từ khắc gỗ, kim loại...)

bản khắc để in

这版画是明代的作品。

zhè bǎnhuà shì míngdài de zuòpǐn。

Bức tranh khắc gỗ này là tác phẩm thời nhà Minh。

danh từ

2. trang báo, trang sách

这则新闻在头版。

zhè zé xīnwén zài tóubǎn。

Tin này đăng ở trang nhất。

danh từ

3. phiên bản, bản (phát hành, hiệu chỉnh)

我用了最新的版本。

wǒ yòng le zuìxīn de bǎnběn。

Tôi đã dùng bản mới nhất。