1. bản in, bản khắc (bản in từ khắc gỗ, kim loại...)
bản khắc để in
这版画是明代的作品。
zhè bǎnhuà shì míngdài de zuòpǐn。
Bức tranh khắc gỗ này là tác phẩm thời nhà Minh。
bản khắc để in
这版画是明代的作品。
zhè bǎnhuà shì míngdài de zuòpǐn。
Bức tranh khắc gỗ này là tác phẩm thời nhà Minh。
这则新闻在头版。
zhè zé xīnwén zài tóubǎn。
Tin này đăng ở trang nhất。
我用了最新的版本。
wǒ yòng le zuìxīn de bǎnběn。
Tôi đã dùng bản mới nhất。