[nhiệt]

Bộ thủchủ · điểm, chấm丿phiệt · nét sổ xiên tráithủ · tayhoả · ngọn lửa
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. nóng (có nhiệt độ cao)

今天天气很热。

jīntiān tiānqì hěn rè。

Hôm nay thời tiết rất nóng。

danh từ

2. sốt (thân nhiệt tăng cao)

我吃了退热药。

wǒ chī le tuìrè yào。

Tôi đã uống thuốc hạ sốt。

danh từ

3. nhiệt (năng lượng nhiệt)

这种物质能传递热量。

zhè zhǒng wùzhì néng chuándì rèliàng。

Chất này có thể truyền nhiệt。

tính từ

4. sôi nổi, náo nhiệt, thịnh hành

这首歌最近很热。

zhè shǒu gē zuìjìn hěn rè。

Bài hát này gần đây rất thịnh hành。

động từ

5. hâm nóng, đun nóng

我需要热一下饭。

wǒ xūyào rè yíxià fàn。

Tôi cần hâm nóng cơm。