1. nóng (có nhiệt độ cao)
今天天气很热。
jīntiān tiānqì hěn rè。
Hôm nay thời tiết rất nóng。
今天天气很热。
jīntiān tiānqì hěn rè。
Hôm nay thời tiết rất nóng。
我吃了退热药。
wǒ chī le tuìrè yào。
Tôi đã uống thuốc hạ sốt。
这种物质能传递热量。
zhè zhǒng wùzhì néng chuándì rèliàng。
Chất này có thể truyền nhiệt。
这首歌最近很热。
zhè shǒu gē zuìjìn hěn rè。
Bài hát này gần đây rất thịnh hành。
我需要热一下饭。
wǒ xūyào rè yíxià fàn。
Tôi cần hâm nóng cơm。