1. nguồn, nguồn nước, nơi bắt đầu của dòng nước
这条河的源头在山里。
zhè tiáo hé de yuántóu zài shān lǐ。
Nguồn của con sông này ở trong núi。
这条河的源头在山里。
zhè tiáo hé de yuántóu zài shān lǐ。
Nguồn của con sông này ở trong núi。
我们要找到问题的根源。
wǒmen yào zhǎodào wèntí de gēnyuán。
Chúng ta cần tìm ra gốc rễ của vấn đề。
中国有丰富的水资源。
zhōngguó yǒu fēngfù de shuǐ zīyuán。
Trung Quốc có tài nguyên nước phong phú。