[nguyên]

Bộ thủhán · vách đátiểu · nhỏ, béthuỷ · Nướcbạch · trắng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. nguồn, nguồn nước, nơi bắt đầu của dòng nước

这条河的源头在山里。

zhè tiáo hé de yuántóu zài shān lǐ。

Nguồn của con sông này ở trong núi。

danh từ

2. nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên

我们要找到问题的根源。

wǒmen yào zhǎodào wèntí de gēnyuán。

Chúng ta cần tìm ra gốc rễ của vấn đề。

danh từ

3. nguồn cung cấp, nguồn tài nguyên (trong các từ ghép như 资源)

中国有丰富的水资源。

zhōngguó yǒu fēngfù de shuǐ zīyuán。

Trung Quốc có tài nguyên nước phong phú。