1. vịnh, chỗ uốn khúc của sông hoặc biển
这个海湾很美。
zhège hǎiwān hěn měi。
Vịnh biển này rất đẹp。
船停在海湾里。
chuán tíng zài hǎiwān lǐ。
Con thuyền đậu trong vịnh。
这个海湾很美。
zhège hǎiwān hěn měi。
Vịnh biển này rất đẹp。
船停在海湾里。
chuán tíng zài hǎiwān lǐ。
Con thuyền đậu trong vịnh。