[loan]

Bộ thủcổn · nét sổquyết · nét mócđầu · nắpbát · số 8cung · cây cungthuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. vịnh, chỗ uốn khúc của sông hoặc biển

这个海湾很美。

zhège hǎiwān hěn měi。

Vịnh biển này rất đẹp。

船停在海湾里。

chuán tíng zài hǎiwān lǐ。

Con thuyền đậu trong vịnh。