[cảng]

Bộ thủnhất · số 1bát · số 8thuỷ · Nướcthảo · cỏ
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. cảng, bến cảng

货船已经进港了。

huòchuán yǐjīng jìn gǎng le。

Tàu hàng đã vào cảng。

danh từ

2. viết tắt của Hồng Kông (香港)

港币是香港的货币。

Gǎngbì shì Xiānggǎng de huòbì。

Đô la Hồng Kông là tiền tệ của Hồng Kông。