[thiệp]

Bộ thủ丿phiệt · nét sổ xiên tráitiểu · nhỏ, béthuỷ · Nướcchỉ · dừng lại
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. lội, đi qua (nước, sông suối)

他涉水过河。

tā shè shuǐ guò hé。

Anh ấy lội nước qua sông。

động từ

2. liên quan, dính líu, đụng chạm

这涉及国家机密。

zhè shèjí guójiā jīmì。

Việc này liên quan đến bí mật quốc gia。

động từ

3. trải qua, từng trải (kinh nghiệm sống)

他涉世未深。

tā shèshì wèi shēn。

Anh ấy còn non nớt。chưa từng trải đời nhiều