1. lội, đi qua (nước, sông suối)
他涉水过河。
tā shè shuǐ guò hé。
Anh ấy lội nước qua sông。
他涉水过河。
tā shè shuǐ guò hé。
Anh ấy lội nước qua sông。
这涉及国家机密。
zhè shèjí guójiā jīmì。
Việc này liên quan đến bí mật quốc gia。
他涉世未深。
tā shèshì wèi shēn。
Anh ấy còn non nớt。chưa từng trải đời nhiều