[tiêu]

Bộ thủtiểu · nhỏ, béthuỷ · Nướcnguyệt · mặt trăng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. biến mất, tan biến

làm cho không còn tồn tại, tan đi

雾已经消了。

wù yǐjīng xiāo le。

Sương mù đã tan rồi。

động từ

2. tiêu hao, tiêu tốn

làm giảm đi, dùng hết

消耗体力。

xiāohào tǐlì。

Tiêu hao thể lực。