[lãng]

Bộ thủchủ · điểm, chấmthuỷ · Nướccấn · dừng, quẻ Cấn
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. sóng (nước)

sóng nước

海浪拍打着岸边。

hǎilàng pāidǎ zhe ànbiān。

Sóng biển vỗ vào bờ。

động từ

2. lãng phí, phung phí

tiêu xài hoang phí

不要浪费时间。

bùyào làngfèi shíjiān。

Đừng lãng phí thời gian。

tính từ

3. phóng túng, buông thả

không kiềm chế, sống buông thả

他性格很浪。

tā xìnggé hěn làng。

Tính cách anh ấy rất phóng túng。