1. sóng (nước)
sóng nước
海浪拍打着岸边。
hǎilàng pāidǎ zhe ànbiān。
Sóng biển vỗ vào bờ。
sóng nước
海浪拍打着岸边。
hǎilàng pāidǎ zhe ànbiān。
Sóng biển vỗ vào bờ。
tiêu xài hoang phí
不要浪费时间。
bùyào làngfèi shíjiān。
Đừng lãng phí thời gian。
không kiềm chế, sống buông thả
他性格很浪。
tā xìnggé hěn làng。
Tính cách anh ấy rất phóng túng。