[sa]

Bộ thủ丿phiệt · nét sổ xiên tráitiểu · nhỏ, béthuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

[shā]. cát (chất khoáng hạt nhỏ do đá phong hóa)

chất khoáng dạng hạt nhỏ, thường gặp ở bờ biển, sa mạc, lòng sông

孩子们在沙滩上玩耍。

háizimen zài shātān shàng wánshuǎ。

Bọn trẻ chơi đùa trên bãi cát。

danh từ

[shā]. dạng bột hoặc hạt nhuyễn của một số loại thực phẩm

thường dùng trong tên món ăn, ví dụ đậu sa (đậu xanh/cô đặc xay nhuyễn)

豆沙馅非常甜蜜。

dòushā xiàn fēicháng tiánmì。

Nhân đậu sa rất ngọt ngào。

tính từ

[shā]. khàn, khản (giọng nói)

giọng nói không được trong, nghe khàn đặc

他感冒了,声音有点沙。

tā gǎnmào le,shēngyīn yǒudiǎn shā。

Anh ấy bị cảm,giọng hơi khàn。

động từ

[shà]. sàng, lọc (bằng cách lắc để tạp chất dồn lại cho dễ loại bỏ)

phương ngữ, khẩu ngữ

把米里的沙子沙一沙。

bǎ mǐ lǐ de shāzi shà yī shà。

Sàng để loại cát trong gạo。