[trầm]

Bộ thủmịch · che phủkỷ · ghế dựathuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. chìm, chìm xuống

船沉了。

chuán chén le。

Con thuyền chìm rồi。

tính từ

2. nặng, trĩu

这箱子很沉。

zhè xiāngzi hěn chén。

Cái hộp này rất nặng。

tính từ

3. sâu, say (giấc ngủ)

他睡得很沉。

tā shuì de hěn chén。

Anh ấy ngủ rất sâu。

tính từ

4. trầm, trầm thấp (giọng nói)

他说话的声音很沉。

tā shuōhuà de shēngyīn hěn chén。

Giọng nói của anh ấy rất trầm。