1. người Hán, dân tộc Hán (dân tộc chính ở Trung Quốc)
我是汉族人。
wǒ shì hànzú rén。
Tôi là người dân tộc Hán。
我是汉族人。
wǒ shì hànzú rén。
Tôi là người dân tộc Hán。
汉代是中国历史上一个强盛的王朝。
hàndài shì zhōngguó lìshǐ shàng yī gè qiángshèng de wángcháo。
Nhà Hán là một triều đại hùng mạnh trong lịch sử Trung Quốc。
你会说汉语吗?
nǐ huì shuō hànyǔ ma?
Bạn có biết nói tiếng Hán không?
他是个好汉。
tā shì gè hǎohàn。
Anh ấy là một hảo hán。