[hán]

Bộ thủhựu · lạithuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. người Hán, dân tộc Hán (dân tộc chính ở Trung Quốc)

我是汉族人。

wǒ shì hànzú rén。

Tôi là người dân tộc Hán。

danh từ

2. nhà Hán (triều đại Trung Quốc, 206 TCN – 220 SCN)

汉代是中国历史上一个强盛的王朝。

hàndài shì zhōngguó lìshǐ shàng yī gè qiángshèng de wángcháo。

Nhà Hán là một triều đại hùng mạnh trong lịch sử Trung Quốc。

danh từ

3. tiếng Hán, tiếng Trung Quốc

你会说汉语吗?

nǐ huì shuō hànyǔ ma?

Bạn có biết nói tiếng Hán không?

danh từ

4. đàn ông, nam tử hán (cách gọi thân mật hoặc văn học)

他是个好汉。

tā shì gè hǎohàn。

Anh ấy là một hảo hán。