[hối]

Bộ thủphương · tủ dựngthuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. hội tụ, tập hợp lại

tụ lại, gom lại

江水汇入大海。

jiāngshuǐ huì rù dàhǎi。

Nước sông hội tụ vào biển lớn。

động từ

2. chuyển tiền, gửi tiền

chuyển khoản, gửi tiền

请把钱汇到我的账户。

qǐng bǎ qián huì dào wǒ de zhànghù。

Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi。

danh từ

3. hối đoái, ngoại tệ

tiền tệ nước ngoài, ngoại hối

外汇市场很活跃。

wàihuì shìchǎng hěn huóyuè。

Thị trường ngoại hối rất sôi động。